Nissan Việt Nam Nissan Việt Nam

0937.69.69.20 - Nissan Sài Gòn

NAVARA

HOTLINE 0937.69.69.20

Chương trình khuyến mãi

Giá xe bán tải Nissan Navara 2019 mới nhất tháng 11/2019

Giá xe Nissan Navara mới nhất (11/2019)
Phiên bản xe Giá xe (Triệu VNĐ) Khuyến mãi Giá lăn bánh (Triệu VNĐ)
Nissan NAVARA E
625 Liên hệ 625
Nissan NAVARA EL 669 Liên hệ 656
Nissan NAVARA SL 725 Liên hệ 743
Nissan NAVARA VL 815 Liên hệ 834
Nissan NAVARA PREMIUM R (EL) 669 Liên hệ 675
Nissan NAVARA PREMIUM R (VL)
815 Liên hệ 834

*Giá xe bán tải Nissan Navara lăn bánh tạm tính chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi.

*Tư vấn mua xe bán tải Nissan Navara trả góp tới 90% giá trị xe, hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp nhanh gọn, vay tới 8 năm lãi suất thấp.

Liên hệ tư vấn và báo giá: 0937.69.69.20 – Phòng Kinh Doanh

Mức giá của Nissan Navara 2019 được coi là cạnh tranh nhất trong phân khúc.

Navara Premium X 2019 - FULL OPTION ( Giá Không Đổi)

Còn gì tuyệt vời hơn với bộ quà tặng Full Option dành riêng cho Navara khi khách hàng đặt mua trong dịp cuối năm này tại Nissan Sài Gòn.

Với số tiền khuyến mãi bạn không thể nào tự mình lên các món quà tặng như: Ghế Da, Camera De + Đầu DVD, Đàm thoại rảnh tay, Che mưa + Chén Cửa ( hàng Thái Lan), Ăn-Ten đuôi cá, Camera hành trình, Lót sàn Simli, Phim cách nhiệt 3M Cao Cấp, Came biến trước sau, và gói quà tặng Bảo Hiểm thân vỏ xe. Giờ đây ngay lại Nissan Sài Gòn chúng tôi sẽ tặng bạn tất cả các option trên với giá không đổi. Cụ thể các món quà tặng như thế nào bạn có thể xem thêm hình minh họa bên dưới: 

Nhìn tổng thể Nissan Navara có thiết kế mạnh mẽ, cân đối với khoang hành khách rộng rãi là một điểm nổi bật khi mới nhìn vào.

Tặng Ngay Đầu DVD 8,9 Ince + Camera De kết hợp giải trí đa phương tiện với kế nối Wifi + USB + IUX ,... sẽ giúp cho khách hàng dễ dàng hơn trong việc de xe cũng như giải trí đa phương tiện: 

Ghế ngồi được bọc da 70% cao cấp chính hãng giúp cho không gian khoang lái của bạn trở nên sang trọng cũng như mang đến sự thoải mái trong di chuyển

Đàm thoại rảnh tay kết hợp trên vô lăng cũng được tích hợp sẵn trên vô lăng giúp bạn thuận tiện hơn trong việc điều chỉnh một số chức năng trên màn hình cũng như chế đồ nghe điện thoại rảnh tay. Giúp bạn yên tâm hơn trong quá trình lái.

Bộ che mưa + Chén tạo sự sang trọng, cao cấp khi nhìn từ bên hông xe cũng được trang bị trên bộ quà tặng này.

Cảm biến trước + sau giúp bạn tự tin di chuyển trong thành phố, đường đông chật chội tạo sự an toàn cho việc đậu, đỗ xe cũng như bảo quản cho xế yêu của bạn an toàn.

Ngoài bộ quà tặng FUll OPTION trên thì nếu quý khách yêu thích sự thể thao, vẻ hầm hố của bộ tem + ốp cản chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ các bạn để thể hiện sự cá tính của bạn.

                                                                           ( BỘ ỐP CẢN TRƯỚC THỂ THAO MẠNH MẼ )

                                                                     ( BỘ TEM BÊN HÔNG XE TẠO ĐẲNG CẤP KHÁC BIỆT )

 

Ngoài các quà tặng đặc biệt trên, quý khách hàng có thể Quy đỗi các món quà tặng khác có giá trị tương đương như Nắp Thùng, khuyến mãi Tiền Mặt,...

Liên Hệ Ngay Để Có Giá Tốt Nhất: 0937.69.69.20 (Phòng Kinh Doanh)

Phiên bản

  • NAVARA EL

    669.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

    Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD

    Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

  • NAVARA SL

    725.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

    Hệ thống chuyển động: 4WD

    Hộp số: Số sàn 6 cấp

  • NAVARA VL

    815.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

    Hệ thống chuyển động: 4WD

    Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

  • NAVARA E

    625.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

    Hệ thống chuyển động: 2WD

    Hộp số: Số sàn 6 cấp

  • NAVARA PREMIUM R (EL)

    669.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Cản trước mạnh mẽ

    Decal bên thân xe

    Camera hành trình với kết nối wifi

    Màn hình kết nối điện thoại thông minh

    Camera lùi

  • NAVARA PREMIUM R (VL)

    815.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Cản trước mạnh mẽ

    Decal bên thân xe

    Camera hành trình với kết nối wifi

    Màn hình kết nối điện thoại thông minh

    Ngoại thất

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    • MẠNH MẼ

      Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải…

    • HIỆU SUẤT

      Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên liệu…

    • AN TOÀN

      Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

    • TẢI TRỌNG

    • PHONG CÁCH

      Nội thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      • THIẾT KẾ NỘI THẤT

        Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, NP300 Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp.

      • TIỆN NGHI

        Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc…

      • CÔNG NGHỆ

        Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút…

      • NGĂN ĐỰNG ĐỒ

        Giữ những đồ dùng cần thiết với các ngăn chứa đồ bên trong của Navara. Sự tiện lợi đã được thiết kế để có chỗ cho mọi thứ công cụ…

        Phụ kiện

          Thông số kỹ thuật

          Động cơ

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
          Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
          Dung tích xy lanh (cc) 2.488
          Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
          Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
          Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
          Tỷ số nén 15:1
          Loại nhiên liệu Diesel
          Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

          Hộp số

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
          Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

          Phanh

          • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
          • Phanh sau: Tang trống

          Hệ thống treo & Hệ thống lái

          Tên xe

          2.5 AT 4WD (VL)

          2.5 MT 4WD (SL)

          2.5 MT 2WD (E)

          2.5 AT 2WD (EL)

          Hệ thống treo Trước

          Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

          Sau

          Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

          Hệ thống treo sau đa điểm

          Mức tiêu thụ nhiên liệu

          Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
          Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
          Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

          Mâm & Lốp xe

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
          Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
          Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

          Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Chiều dài tổng thể (mm) 5255
          Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
          Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
          Chiều dài cơ sở (mm) 3150
          Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
          Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
          Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
          Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
          Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
          Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
          Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
          Số chỗ ngồi 5
          Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
          Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
          Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
          Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

          An toàn & An ninh

          Tên xe

          2.5 AT 4WD (VL)

          2.5 MT 4WD (SL)

          2.5 MT 2WD (E)

          2.5 AT 2WD (EL)

          Hệ thống chống bó cứng phanh

          Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

          Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

          Hệ thống kiểm soát cân bằng động

          Không

          Không

          Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

          Không

          Không

          Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

          Không

          Không
          Tính năng kiểm soát đổ đèo

          Không

          Không

          Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

          Không

          Túi khí người lái

          Túi khí người ngồi bên

          Dây đai an toàn đa điểm trước

          Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

          Dây đai an toàn đa điểm sau

          Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

          Thiết bị báo động chống trộm

          Không

          Thanh gia cường tại tất cả các cửa

          Cấu trúc Zone Body

          Hệ thống kiểm soát hành trình

          Không

          Khóa trẻ em tại cửa sau

          Camera lùi

          Không

          Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

          Không

          Nội thất

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
          Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
          Nút điều chỉnh âm thanh Không
          Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
          Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
          Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
          Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
          Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
          Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
          Chất liệu ghế Da Nỉ
          Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
          Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
          Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
          Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
          Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
          Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
          Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
          Hộc đựng găng tay 3
          Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
          Đèn trên trần tại ghế sau
          Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
          Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

          Ngoại thất

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
          Gập điện Không
          Chỉnh điện
          Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
          Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
          Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
          Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
          Đèn sương mù phía trước
          Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
          Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
          Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
          Giá nóc Không
          Cánh lướt gió sau
          Nắp che động cơ
          Sấy kính sau

          Tin liên quan

            Gọi để được tư vấn và nhận giá tốt nhất